Video Review
Suzuki Swift 2025 tại Việt Nam giá 569 Triệu
Suzuki Swift 2025 tại Việt Nam giá 569 Triệu
Suzuki Swift 2025 KHÔNG CHỈ ĐẸP: Giờ có ADAS, máy mild hybrid, nhập Nhật, giá 569 triệu!
Suzuki Swift 2025 KHÔNG CHỈ ĐẸP: Giờ có ADAS, máy mild hybrid, nhập Nhật, giá 569 triệu!
Đánh giá Suzuki Swift thế hệ mới 2025 - Đừng so đo tính toán mới yêu được | TIPCAR TV
Đánh giá Suzuki Swift thế hệ mới 2025 - Đừng so đo tính toán mới yêu được | TIPCAR TV
Suzuki Swift 2025: Nhập từ Nhật Bản, chất lượng tốt, cá tính, đẹp...đã đủ chưa?| Vietnam Road Trip
Suzuki Swift 2025: Nhập từ Nhật Bản, chất lượng tốt, cá tính, đẹp...đã đủ chưa?| Vietnam Road Trip

SUZUKI SWIFT HYBRID

Xanh - Đen
(Xoay để xem ảnh 360°)

Hộp số: CVT

  • Công suất cực đại: 83/6000 Hp/prm
  • Kích thước cơ sở (mm): 3.840 x 1.735 x 1.495
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ

Chương trình ưu đãi từ 1- 30/04/2026: Tặng gói phụ kiện hấp dẫn

Phiên bản
1 Tone
569.000.000
2 Tone
577.000.000
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ để được tư vấn tốt nhất.
Ngoại thất & nội thất
Được sinh ra từ triết lý thiết kế Nhật Bản, Swift mang trong mình vẻ đẹp hài hòa giữa diện mạo cuốn hút và chuyển động đầy thanh thoát. Một chiếc xe dành cho những ai chọn sự tinh tế làm tuyên ngôn riêng.
Swift đánh dấu bước chuyển mình trong ngôn ngữ thiết kế, thoát khỏi lối mòn để khoác lên mình diện mạo đầy cảm hứng. Với các đường vai bo tròn mềm mại, mâm hợp kim 16 inch sáng bóng và lưới tản nhiệt oval đen kim loại, Swift mang đến một phong cách sống động và đậm chất riêng.
Không chỉ là một gam màu mới trên Suzuki Swift, Frontier Blue Pearl Metallic là cách Suzuki tái định nghĩa vẻ đẹp của chuyển động - sống động, khác biệt và không ngừng phản chiếu cảm xúc. Lớp sơn ba tầng với hiệu ứng "kẹo ngọt" đặc trưng - xanh lam chủ đạo phủ lên nền bạc và hoàn thiện bằng lớp bóng trong suốt - tạo nên chiều sâu và độ chuyển sắc đầy mê hoặc.
Tất cả các chi tiết trong khoang lái của Swift đều mang đến trải nghiệm cầm lái trọn vẹn, với các nút điều khiển và cụm đồng hồ được bố trí thuận tiện trong tầm tay. Bảng táp-lô và ốp cửa trước hai tông màu được thiết kế liền mạch làm nổi bật phong cách thể thao và đầy cảm xúc.
Màn hình trung tâm 9 inch nổi bật ở khu vực giữa bảng táp-lô, dễ dàng quan sát và thao tác cảm ứng trực quan. Đồng thời hỗ trợ tùy chỉnh giao diện cá nhân hóa, hiển thị thông tin định vị hoặc camera lùi. Hệ thống hỗ trợ kết nối không dây với Apple CarPlay và kết nối có dây với Android Auto, mang đến trải nghiệm giải trí chân thực và sống động.
Hỗ trợ sạc nhanh và tương thích với hầu hết các thiết bị di động hiện nay. Một trang bị nhỏ, nhưng thiết thực cho nhu cầu kết nối hàng ngày.
Cửa khoang hành lý được hạ thấp thêm 11 mm so với thế hệ trước, với độ cao mở tiêu chuẩn 705 mm, giúp việc chất dỡ hành lý dễ dàng hơn. Không gian bên trong cũng được mở rộng thông minh, nâng tổng dung tích khoang hành lý lên tối đa 980L*.
Vận hành

KHUNG GẦM HEARTECT

Khung gầm liền khối HEARTECT với cấu trúc cong tối ưu giúp tăng độ cứng thân xe và phân tán lực va chạm hiệu quả, nâng cao an toàn và khả năng vận hành ổn định.

ÊM ÁI TRONG TỪNG KHOẢNH KHẮC

Swift được nâng cấp toàn diện để giảm thiểu tiếng ồn và rung chấn nhờ hệ thống cách âm và tiêu âm được tinh chỉnh toàn diện – cho trải nghiệm lái mượt mà, dễ chịu hơn bao giờ hết.

HỆ THỐNG TREO CẢI TIẾN

Hệ thống treo trước và sau được tinh chỉnh để mang lại cảm giác lái êm ái, ổn định và bám đường tốt, đồng thời cải thiện độ phản hồi vô-lăng và giữ thăng bằng thân xe khi vào cua.

TỐI ƯU KHÍ ĐỘNG HỌC

Thiết kế mới tinh chỉnh từng chi tiết – từ cánh gió đến thân xe – giúp Swift đạt hiệu suất khí động học vượt trội và vận hành ổn định hơn bao giờ hết.
An Toàn

PHANH KHẨN CẤP TỰ ĐỘNG THẾ HỆ II (DSBS II)

Sử dụng radar sóng milimet và camera đơn để phát hiện phương tiện, xe đạp, người đi bộ phía trước. Khi phát hiện nguy cơ va chạm, hệ thống sẽ cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh, hỗ trợ phanh hoặc tự động phanh nếu cần thiết để giảm thiểu tác động.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG CRUISE CONTROL (ACC)

Tự động điều chỉnh khoảng cách với xe phía trước và duy trì tốc độ ổn định, giúp người lái giảm mệt mỏi trong các hành trình dài.

HỖ TRỢ GIỮ LÀN ĐƯỜNG (LKA)

CẢNH BÁO LỆCH LÀN ĐƯỜNG (LDP)

Swift | “Lane Keep Assist(LKA) / Lane Departure Prevention(LDP)” | Suzuki

ĐÈN PHA TỰ ĐỘNG

Swift | “Traffic Sign Recognition (TSR) / Speed limiter”| Suzuki

CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ (BSM)

Swift | “Adaptive Cruise Control (ACC)”| Suzuki

CẢNH BÁO PHƯƠNG TIỆN CẮT NGANG KHI LÙI (RCTA)

HỆ THỐNG 6 TÚI KHÍ SRS TIÊU CHUẨN

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ ESP®

HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC (HHC)

Thông số kỹ thuật
SUZUKI SWIFT HYBRID

Chi tiết Đơn vị đo GLX
Động cơ   Xăng 1.2L 
Hệ thống dẫn động   2WD
Hộp số   CVT
Kiểu động cơ   K12M
Số xy-lanh   4
Số van   16
Dung tích động cơ cm3 1.197
Đường kính xy-lanh x Hành trình piston mm 73,0 x 71,5
Tỉ số nén   11,0
Công suất cực đại   83 Hp / 6.000 rpm
Momen xoắn cực đại   113 Nm / 4.200 rpm
Hệ thống phun nhiên liệu   Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu L/100KM Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị:
3,67 / 4,65 / 6,34
Kiểu hộp số   CVT – Tự động vô cấp
Tỷ số truyền   4,006 ~ 0,550
  (Thấp: 4,006 ~ 1,001)
  (Cao: 2,200 ~ 0,550)
Số lùi   3,771
Tỷ số truyền cuối   3,757

Chi tiết Đơn vị đo GLX
Bánh lái   Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Kiểu lốp   185/55R16
Trọng lượng không tải kg 920
Trọng lượng toàn tải kg 1.365

Chi tiết Đơn vị đo GLX
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể mm 3.840×1.735×1.495
Chiều dài cơ sở mm 2.450
Chiều rộng cơ sở    
Trước mm 1.520
Sau mm 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu m 4,8
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu mm 120
Dung tích bình xăng lít 37
Dung tích khoang hành lý    
Tối đa lít 918
Khi gập ghế sau (phương pháp VDA) lít 556
Khi dựng ghế sau (phương pháp VDA) lít 242

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GLX  
Điều khiển hành trình (Cruise Control)  
Khóa cửa từ xa  
Khởi động bằng nút bấm  
Điều hòa nhiệt độ Tự động  
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 10.5 inch  
Loa trước, sau và loa phụ phía trước  
Cửa kính chỉnh điện Trước/Sau  
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái  

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GLX  
Lưới tản nhiệt trước Đen  
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe  
Lốp và bánh xe 185/55R16 + mâm đúc hợp kim mài bóng  
Lốp và bánh xe dự phòng T135/70R15 + mâm thép  
Đèn pha Thấu kính LED  
Cụm đèn hậu LED  
Đèn Led ban ngày  
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính  
Sau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính  
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe  
Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ  

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GLX
Vô lăng ba chấu Bọc da
Tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, hành trình và thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn cabin Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Phía ghế lái với ngăn đựng vé
Phía ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ và phía sau x 2
Hộc đựng ly Trước x 2/ Sau x 1
Hộc đựng chai nước Trước x2/ Sau x 2
Cổng 12V Hộp đụng đồ trung tâm
Tay nắm cửa phía trong Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế sau Gập rời 60:40
Gối đầu rời x 3

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GLX
Túi khí 2 túi khi SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm với chức năng căng đại, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau: 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX Trước/Sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống chống trộm

Sự kết hợp giữa động cơ 1.5L + 6AT và hybrid nhẹ mang lại chuyến đi dễ chịu, giúp bạn tận hưởng mỗi ngày cùng FRONX